truyền đạt

Học thuật
Thân thiện
truyền đạt

Cô giáo truyền đạt bài học cho học sinh qua một bức tranh lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển giao, chuyển tải (thông tin, kiến thức, ý tưởng) từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác: Hành động làm cho người khác hiểu, biết hoặc nắm bắt được điều mình muốn nói.
    • Thông báo, phổ biến một cách chính thức: Hành động chuyển tải các chỉ thị, mệnh lệnh, quyết định từ cấp trên xuống cấp dưới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên nhiệm vụ truyền đạt kiến thức cho học sinh. (Người giáo viên trách nhiệm chuyển giao tri thức cho những người học.)
    • Ông ấy được giao nhiệm vụ truyền đạt quyết định mới của ban giám đốc đến toàn thể nhân viên. (Anh ấy nhận trách nhiệm thông báo chính thức quyết định mới từ ban lãnh đạo tới tất cả người lao động.)
    • Nghệ thuật một cách để truyền đạt cảm xúc. (Hoạt động sáng tạo nghệ thuật một phương thức để chuyển tải tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truyền đạt hiệu quả": việc chuyển tải thông tin đạt được mục đích, khiến người nghe hiểu đúng ý của người nói.

    • Một diễn giả giỏi phải biết cách truyền đạt hiệu quả. (Một người thuyết trình tài năng cần phải kỹ năng chuyển tải thông tin một cách hiệu quả.)
  • "khả năng truyền đạt": năng lực diễn đạt, giải thích để người khác dễ dàng tiếp nhận thông tin.

    • Công việc này đòi hỏi khả năng truyền đạt tốt. (Công việc này yêu cầu năng lực diễn đạt chuyển tải thông tin một cách rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyền (động từ): chuyển giao, lan tỏa ( phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho vật chất như điện, bệnh, hoặc phi vật chất như tin tức, tư tưởng).

    • Truyền thống (danh từ): những giá trị, tập quán được chuyển giao qua các thế hệ.
  • Đạt (động từ): đến được, được (mục đích, kết quả). Khi kết hợp với "truyền", nhấn mạnh việc thông tin phải "đến được" "được tiếp nhận" ở phía người nghe.

Từ đồng nghĩa
  • Thông báo: báo cho biết một cách chính thức.
  • Phổ biến: làm cho nhiều người biết đến.
  • Chuyển tải: vận chuyển, chuyển giao (thường dùng cho thông tin, ý nghĩa).
Các cụm từ liên quan
  • Truyền đạt thông tin: hành động chuyển giao các tin tức, sự kiện, dữ liệu.

    • Phương tiện truyền thông chức năng truyền đạt thông tin. (Các kênh thông tin đại chúng nhiệm vụ chuyển tải tin tức.)
  • Truyền đạt ý tưởng: hành động làm cho người khác hiểu được suy nghĩ, quan điểm của mình.

    • Anh ấy gặp khó khăn trong việc truyền đạt ý tưởng phức tạp. (Anh ta gặp trở ngại khi cố gắng giải thích những suy nghĩ phức tạp của mình cho người khác hiểu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nói sách, mách chứng": (Thành ngữ thể hiện tinh thần của việc truyền đạt rõ ràng, căn cứ, đáng tin cậy). Khi truyền đạt điều , cần phải rõ ràng bằng chứng xác thực.
truyền đạt

Cô giáo truyền đạt bài học cho học sinh qua một bức tranh lớn.

  1. Báo cho mọi người biết: Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên.